Bài viết của phóng viên Minh Huệ từ tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc

[MINH HUỆ 1-9-2015] Nhà tù Hô Lan ở Cáp Nhĩ Tân khét tiếng vì ngược đãi các học viên Pháp Luân Công. 38 học viên bị giam giữ ở đó, chịu các mức án khác nhau từ 3 năm đến 17 năm tù.

Dưới đây là danh sách các học viên bị cầm tù, liệt kê theo tên, tuổi, thời gian giam giữ, hạn tù, và nơi cư trú của họ trước khi bị bắt giữ.

TênTuổiThời gian giam giữHạn tùNơi cư trú
Dương Mẫn 51 09/2005-09/2022 17 Thành phố Hạc Cương
Khang Xương Giang 49 11/2011-11/2025 14 Thành phố Song Thành
Nhạc Bảo Khánh 44 11/2011-11/2025 14 Thành phố Song Thành
Hàn Hoài Cương 42 02/2003-02/2016 13 Thành phố Hải Luân
Mạc Chí Khuê 61 03/2013-03/2025 12 Huyện Y Lan
Thương Tích Bình 51 09/2005-09/2015 10 Huyện Hoa Nam
Mã Xuân Thành 37 03/2009-03/2019 10 Thành phố Kê Tây
Phùng Tuyết 47 12/2013-12/2022 9 Thành phố Cáp Nhĩ Tân
Trọng Triệu Cầm 47 09/2009-09/2016 7 Thành phố Đại Khánh
Trương Khánh Sinh 60 10/2011-10/2018 7 Thành phố Cáp Nhĩ Tân
Trình Thủ Tường 54 10/2012-10/2019 7 Thành phố Hạc Cương
Hứa Chiêm Kiệt 51 10/2012-10/2019 7 Thành phố Tuy Hóa
Chu Chí Nghiễm 48 02/2010-02/2016 6 Thành phố Du Thụ
Tả Chấn Kỳ 62 03/2013-03/2019 6 Quận Y Lan
An Vĩnh Chấn 60 10/2012-10/2018 6 Thành phố Mẫu Đơn Giang
Lý Tân 43 04/2011-04/2016 5 Thành phố Cáp Nhĩ Tân
Lưu Hồng Đồ 47 07/2014-07/2019 5 Thành phố Thiết Lực
Lưu Phượng Thành 46 03/2013-03/2018 5 Thành phố Bột Lực
Tôn Văn Phú 03/2013-03/2018 5 Huyện Phương Chính
Trương Kim Phố Độ tuổi 40 03/2013-03/2018 5 Thành phố Bột Lợi
Tiếu Chí Cương 42 12/2012-06/2016 4.5 Thành phố Triệu Châu
Chu Thụ Điền 61 02/2014-07/2018 4.5 Thành phố Tuy Hóa
Lưu Sĩ Quyền 49 09/2013-03/2018 4.5 Thành phố Y Xuân
Duẫn Vạn Chí 56 08/2013-08/2017 4 Thành phố Mẫu Đơn Giang
Chu Gia Phú 44 09/2012-09/2016 4 Thành phố Hạc Cương
Cảnh Thăng Phong 67 08/2014-08/2018 4 Thành phố Mẫu Đơn Giang
Văn Mạc Châu 48 06/2014-06/2018 4 Thành phố Cáp Nhĩ Tân
Khương Ba 38 04/2014-04/2018 4 Thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ
Phùng Chí Phúc 73 09/2013-09/2017 4 Thành phố Triệu Đông
Trương Bồi Tăng 54 08/2013-02/2017 3.5 Thành phố Kê Tây
Sơ Tú Tài 49 08/2013-02/2017 3.5 Thành phố Ninh An
Lý Dân 45 03/2013-09/2018 3.5 Huyện Thông Hà
Bành Kiến Phổ 66 06/2014-10/2017 3.3 Thành phố Mẫu Đơn Giang
Cao Nguyên Trạng 52 12/2012-12/2015 3 Thành phố Tuy Hóa
Lý Đại Bằng 42 03/2013-03/2016 3 Quận Y Lan
Hầu Thăng Giang 42 10/2013-10/2016 3 Thành phố Giai Mộc Tư
Trương Văn Long 58 02/2014-02/2017 3 Thành phố Du Thụ, tỉnh Cát Lâm
Từ Ngạn 53 05/2014-05/2017 3 Thành phố Song Thành

Bản tiếng Hán: http://www.minghui.org/mh/articles/2015/9/1/315021.html

Bản tiếng Anh: http://en.minghui.org/html/articles/2015/9/20/152610.html

Đăng ngày 13-10-2015; Bản dịch có thể được hiệu chỉnh trong tương lai để sát hơn với nguyên bản.

Share